鼎铛玉石
Phồn thể: 鼎鐺玉石
dǐng chēng yù shí
Âm Hán Việt: đỉnh sanh ngọc thạch
1.nghĩa đen: dùng cái vạc thiêng liêng làm nồi nấu và ngọc làm đá thường (thành ngữ); nghĩa bóng: lãng phí vật quý
2.đem ngọc trai ném cho lợn
lit. to use a sacred tripod as cooking pot and jade as ordinary stone (idiom); fig. a waste of precious material · casting pearls before swine
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác