默罕默德
Mò hǎn mò dé
Âm Hán Việt: mặc hãn mặc đức
1.Mohammed (khoảng 570-632), nhân vật trung tâm của Hồi giáo và là nhà tiên tri của Thượng Đế
2.cũng được viết là 穆罕默德
see 穆罕默德
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác