黄土不露天
Phồn thể: 黃土不露天
huáng tǔ bù lù tiān
Âm Hán Việt: hoàng thổ bất lộ thiên
1.một khẩu hiệu được sử dụng liên quan đến dự án cải thiện mảng xanh ở một số vùng miền Bắc Trung Quốc
a slogan used in reference to a project to improve greenery in some parts of Northern China
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác