鹿死谁手
Phồn thể: 鹿死誰手
lù sǐ shéi shǒu
Âm Hán Việt: lộc tử thuỳ thủ
1.nghĩa đen: hươu chết trong tay ai (thành ngữ)
2.nghĩa bóng: ai sẽ giành chiến thắng
lit. at whose hand will the deer die (idiom) · fig. who will emerge victorious
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác