鹰击长空
Phồn thể: 鷹擊長空
yīng jī cháng kōng
Âm Hán Việt: ưng kích trường không
1.đại bàng tung cánh trên bầu trời (trích dẫn Mao Trạch Đông)
the eagle soars in the sky (citation from Mao Zedong)
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác