鸦雀无声
Phồn thể: 鴉雀無聲
yā què wú shēng
Âm Hán Việt: nha tước vô thanh
HSK 7-9
1.nghĩa đen: quạ và chim sẻ đều không kêu
2.yên lặng tuyệt đối (thành ngữ); không nghe thấy một tiếng động nào
3.yên lặng tuyệt đối
lit. crow and peacock make no sound · absolute silence (idiom); not a single voice can be heard · absolute silence
động từbộ 鸟
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác