鸡飞狗跳
Phồn thể: 雞飛狗跳
jī fēi gǒu tiào
Âm Hán Việt: kê phi cẩu khiêu
1.nghĩa đen gà bay chó nhảy (thành ngữ)
2.bóng nghĩa hỗn loạn
3.mất trật tự
lit. chickens flying and dogs jumping (idiom) · fig. in chaos · in disarray
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác