高分低能
gāo fēn dī néng
Âm Hán Việt: cao phân đê năng
1.điểm cao nhưng năng lực thấp (do dạy học để thi)
high in score but low in ability (as a result of teaching to the test)
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác