高低不就
gāo dī bù jiù
Âm Hán Việt: cao đê bất tựu
1.không đủ sức nhận việc cao, không chịu làm việc thấp (thành ngữ); không đủ giỏi cho vị trí cao, nhưng quá kiêu ngạo để nhận vị trí thấp
can't reach the high or accept the low (idiom); not good enough for a high post, but too proud to take a low one
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác