骨鲠在喉
Phồn thể: 骨鯁在喉
gǔ gěng zài hóu
Âm Hán Việt: cốt ngạnh tại hầu
1.xương cá mắc trong họng (thành ngữ); nghĩa bóng: cảm thấy cần phải nói thẳng điều gì
2.có điều gì trong lòng
fish bone stuck in one's throat (idiom); fig. to feel obliged to speak out candidly · sth on one's mind
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác