骨肉相连
Phồn thể: 骨肉相連
gǔ ròu xiāng lián
Âm Hán Việt: cốt nhục tương liên
1.nghĩa đen: liên quan như xương với thịt (thành ngữ); không thể tách rời
2.gắn bó chặt chẽ
lit. interrelated as bones and flesh (idiom); inseparably related · closely intertwined
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác