驾轻就熟
Phồn thể: 駕輕就熟
jià qīng jiù shú
Âm Hán Việt: giá khinh tựu thục
1.nghĩa đen: lái nhẹ nhàng trên con đường quen thuộc (thành ngữ); nghĩa bóng: kinh nghiệm giúp tiến triển dễ dàng
2.một nhiệm vụ quen thuộc đến mức có thể làm một cách dễ dàng
lit. an easy drive on a familiar path (idiom); fig. experience makes progress easy · a task that is so familiar one can do it with one's hand tied behind one's back
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác