驱除鞑虏
Phồn thể: 驅除韃虜
qū chú Dá lǔ
Âm Hán Việt: khu trừ thát lỗ
1.trục xuất Mãn Châu, khẩu hiệu cách mạng khoảng năm 1900
expel the Manchu, revolutionary slogan from around 1900
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác