香格里拉
Xiāng gé lǐ lā
Âm Hán Việt: hương cách lý lạp
1.Shangri-La (địa danh huyền thoại)
2.thị trấn và huyện Shangri-La trong Châu tự trị Tây Tạng Dêqên hoặc Diqing 迪庆藏族自治州, tây bắc Vân Nam
3.trước đây là Gyeltang hoặc Gyalthang, tiếng Trung là 中甸 trong tỉnh Kham của Tây Tạng
Shangri-la, the beautiful, idyllic land of James Hilton's 1933 novel "Lost Horizon"; a paradise on earth · see 香格里拉市
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác