首善之区
Phồn thể: 首善之區
shǒu shàn zhī qū
Âm Hán Việt: thủ thiện chi khu
1.nơi tốt đẹp nhất trong cả nước (thường dùng để chỉ thủ đô)
2.cũng viết 首善之地
(idiom) the finest place in the nation (often used in reference to the capital city)
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác