饮鸩止渴
Phồn thể: 飲鴆止渴
yǐn zhèn zhǐ kě
Âm Hán Việt: ẩm trậm chỉ khát
1.nghĩa đen: uống thuốc độc để giải khát (thành ngữ)
2.nghĩa bóng: phương thuốc được cho là chỉ làm tình hình tồi tệ hơn
lit. drinking poison in the hope of quenching one's thirst (idiom) · fig. a supposed remedy that only makes matters worse
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác