饥馑荐臻
Phồn thể: 饑饉薦臻
jī jǐn jiàn zhēn
Âm Hán Việt: cơ cận tiến trăn
1.nạn đói lặp đi lặp lại không ngừng (thành ngữ, từ Kinh Thi)
famine repeats unceasingly (idiom, from Book of Songs)
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác