饥不择食
Phồn thể: 飢不擇食
jī bù zé shí
Âm Hán Việt: cơ bất trạch thực
1.khi đói, không thể kén chọn món ăn (thành ngữ); đói ăn vụng, túng làm càn
2.Khi tình thế cấp bách, đừng mất thời gian chọn lựa.
when hungry, you can't pick what you eat (idiom); beggars can't be choosers · When matters are urgent, don't spend time choosing alternatives.
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác