食玉炊桂
shí yù chuī guì
Âm Hán Việt: thực ngọc xuy quế
1.đồ ăn quý hơn ngọc và củi đắt hơn quế (thành ngữ)
2.chi phí sinh hoạt rất cao
food is more precious than jade and firewood more expensive than cassia (idiom) · the cost of living is very high
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác