风餐露宿
Phồn thể: 風餐露宿
fēng cān lù sù
Âm Hán Việt: phong xan lộ túc
HSK 7-9
1.nghĩa đen: ăn gió ngủ sương (thành ngữ)
2.nghĩa bóng: chịu đựng gian khổ
lit. to eat in the open air and sleep outdoors (idiom) · fig. to rough it
động từbộ 风
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác