风行一时
Phồn thể: 風行一時
fēng xíng yī shí
Âm Hán Việt: phong hành nhất thời
1.phổ biến một thời; làm mưa làm gió trong một thời gian
(idiom) to be popular for a while; to be all the rage for a time
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác