风花雪月
Phồn thể: 風花雪月
fēng huā xuě yuè
Âm Hán Việt: phong hoa tuyết nguyệt
1.gió hoa tuyết trăng, đề tài thơ văn tầm thường (thành ngữ); ngôn từ hoa mỹ không có nội dung
2.chuyện tình yêu
3.lãng mạn
4.phong lưu
wind, flower, snow and moon, trite poetry subject (idiom); effete language without substance · love affair · romance is in the air · dissipated life
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác