风流云散
Phồn thể: 風流雲散
fēng liú yún sàn
Âm Hán Việt: phong lưu vân tán
1.nghĩa đen: gió thổi mây tan (thành ngữ); nghĩa bóng: bạn bè người thân tản mát khắp nơi
lit. dispersed by wind and scattered like clouds (idiom); fig. scattered far and wide (of friends and relatives)
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác