风水先生
Phồn thể: 風水先生
fēng shuǐ xiān sheng
Âm Hán Việt: phong thuỷ tiên sinh
1.thầy phong thủy
2.thuật sĩ phong thủy
3.nhân vật quen thuộc trong truyện dân gian, có thể là cố vấn thông thái hoặc kẻ lang băm
feng shui master · geomancer · stock figure in folk tales, as a wise adviser or a charlatan
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác