风恬浪静
Phồn thể: 風恬浪靜
fēng tián làng jìng
Âm Hán Việt: phong điềm lãng tĩnh
1.nghĩa đen: gió ngừng, sóng lặng (thành ngữ); môi trường yên bình
2.Mọi thứ yên ả
3.sự tĩnh lặng tuyệt đối (trên biển)
lit. breeze is still, waves are quiet (idiom); tranquil environment · All is quiet. · a dead calm (at sea)
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác