风声鹤唳
Phồn thể: 風聲鶴唳
fēng shēng hè lì
Âm Hán Việt: phong thanh hạc lệ
1.nghĩa đen: gió thổi vi vu và chim hạc kêu (thành ngữ)
2.nghĩa bóng: hoảng sợ khi có cử động nhỏ nhất
3.dễ bị kích động
lit. wind sighing and crane calling (idiom) · fig. to panic at the slightest move · to be jittery
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác