风吹草动
Phồn thể: 風吹草動
fēng chuī cǎo dòng
Âm Hán Việt: phong xuy thảo động
1.nghĩa đen: cỏ lay động trong gió (thành ngữ)
2.nghĩa bóng: dấu hiệu nhỏ nhất của rắc rối
(lit.) grass stirring in the wind (idiom) · (fig.) the slightest whiff of trouble
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác