颠沛流离
Phồn thể: 顛沛流離
diān pèi liú lí
Âm Hán Việt: điên bái lưu ly
1.màn trời chiếu đất và khổ sở (thành ngữ); phiêu bạt trong cảnh tuyệt vọng
2.trôi dạt
homeless and miserable (idiom); to wander about in a desperate plight · to drift
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác