颠倒黑白
Phồn thể: 顛倒黑白
diān dǎo hēi bái
Âm Hán Việt: điên đảo hắc bạch
1.nghĩa đen: lật ngược đen trắng (thành ngữ); cố tình bóp méo sự thật
2.xiên xỏ sự thật
3.lật ngược đúng sai
lit. to invert black and white (idiom); to distort the truth deliberately · to misrepresent the facts · to invert right and wrong
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác