颐指风使
Phồn thể: 頤指風使
yí zhǐ fēng shǐ
Âm Hán Việt: di chỉ phong sử
1.nghĩa đen: ra lệnh bằng cách chỉ cằm (thành ngữ); ra hiệu lệnh bằng cử chỉ khuôn mặt
2.ngạo mạn và hách dịch
lit. to order people by pointing the chin (idiom); to signal orders by facial gesture · arrogant and bossy
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác