顾此失彼
Phồn thể: 顧此失彼
gù cǐ shī bǐ
Âm Hán Việt: cố thử thất bỉ
1.chăm chú việc này mất việc kia (thành ngữ)
2.hiểu là không thể xử lý hai hoặc nhiều việc cùng lúc
3.không thể chú ý việc này mà không bỏ sót việc kia
lit. to attend to one thing and lose sight of another (idiom) · fig. to be unable to manage two or more things at once · cannot pay attention to one thing without neglecting the other
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác