顺水推船
Phồn thể: 順水推船
shùn shuǐ tuī chuán
Âm Hán Việt: thuận thuỷ suy thuyền
1.nghĩa đen: đẩy thuyền theo dòng nước
2.nghĩa bóng: tận dụng tình huống để thu lợi cho bản thân
lit. to push the boat with the current · fig. to take advantage of the situation for one's own benefit
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác