顺手牵羊
Phồn thể: 順手牽羊
shùn shǒu qiān yáng
Âm Hán Việt: thuận thủ khiên dương
1.nghĩa đen: dắt dê đi khi tiện đường (thành ngữ)
2.nghĩa bóng: cơ hội lấy trộm đồ của người khác rồi ung dung rời đi
lit. to lead away a goat while passing by (idiom) · fig. to opportunistically pocket sb's possessions and walk off
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác