顶礼膜拜
Phồn thể: 頂禮膜拜
dǐng lǐ mó bài
Âm Hán Việt: đỉnh lễ mạc bái
1.quỳ lạy thờ cúng (thành ngữ)
2.(ví von) thờ phụng
3.cúi đầu kính bái
to prostrate oneself in worship (idiom) · (fig.) to worship · to bow down to
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác