韦驮菩萨
Phồn thể: 韋馱菩薩
Wéi tuó Pú sà
Âm Hán Việt: vi thồ bồ tát
1.Khăng-đà, vị Bồ Tát hộ pháp hoặc tướng quân
Skanda, the general or guardian Bodhisattva
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác