鞍前马后
Phồn thể: 鞍前馬後
ān qián mǎ hòu
Âm Hán Việt: yên tiền mã hậu
1.theo sát mọi nơi
2.luôn ở đó sẵn sàng phục vụ ai đó
to follow everywhere · to always be there for sb at their beck and call
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác