面目全非
miàn mù quán fēi
Âm Hán Việt: diện mục toàn phi
HSK 7-9
1.không còn gì như cũ (thành ngữ); thay đổi không nhận ra
nothing remains the same (idiom); change beyond recognition
cụm từbộ 面
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác