青天白日
qīng tiān bái rì
Âm Hán Việt: thanh thiên bạch nhật
1.(thành ngữ) giữa ban ngày; giữa lúc ban trưa
2.biểu tượng KMT, mặt trời trắng trên nền xanh
(idiom) in broad daylight; in the middle of the day · KMT emblem, a white sun on a blue background
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác