雷大雨小
léi dà yǔ xiǎo
Âm Hán Việt: lôi đại vũ tiểu
1.nghĩa đen: sấm to mưa nhỏ; nghĩa bóng: nói nhiều làm ít
2.sủa nhiều không cắn
lit. much thunder but little rain; fig. a lot of talk but little action · his bark is worse than his bite
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác