雨过天青
Phồn thể: 雨過天青
yǔ guò tiān qīng
Âm Hán Việt: vũ quá thiên thanh
1.trời quang sau mưa
2.tìm thấy hy vọng mới sau giai đoạn thảm họa (thành ngữ)
3.sau cơn mưa trời lại sáng (thành ngữ)
4.xem thêm 雨过天晴
sky clears after rain · new hopes after a disastrous period (idiom) · every cloud has a silver lining (idiom) · see also 雨过天晴
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác