雨后春笋
Phồn thể: 雨後春筍
yǔ hòu chūn sǔn
Âm Hán Việt: vũ hậu xuân duẩn
1.nghĩa đen: sau mưa, măng mọc mùa xuân (thành ngữ); nghĩa bóng: phát triển nhanh chóng
2.nhiều thứ mới xuất hiện liên tiếp nhanh chóng
lit. after rain, the spring bamboo (idiom); fig. rapid new growth · many new things emerge in rapid succession
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác