隔空喊话
Phồn thể: 隔空喊話
gé kōng hǎn huà
Âm Hán Việt: cách không hảm thoại
1.nói chuyện với ai đó bằng cách hét từ xa
2.(nghĩa bóng) nói điều gì đó nhằm vào tai của người không hiện diện (thường bằng cách tuyên bố trước công chúng hoặc đăng bài trực tuyến)
to converse with sb by shouting from some distance away · (fig.) to say sth intended for the ears of sb who is not in one's presence (often, by making a public statement or by posting online)
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác