阿斯马拉
Phồn thể: 阿斯馬拉
Ā sī mǎ lā
Âm Hán Việt: a tư mã lạp
1.Asmara, thủ đô của Eritrea
Asmara, capital of Eritrea
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác