防患未然
fáng huàn wèi rán
Âm Hán Việt: phòng hoạn vị nhiên
1.ngăn ngừa rắc rối trước khi xảy ra (thành ngữ)
2.đề phòng
3.ngăn chặn từ trong trứng nước
to prevent troubles before the event (idiom) · to forestall · to nip sth in the bud
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác