闻风先遁
Phồn thể: 聞風先遁
wén fēng xiān dùn
Âm Hán Việt: văn phong tiên độn
1.bỏ trốn khi vừa nghe tin (thành ngữ)
to flee at hearing the news (idiom)
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác