闻风丧胆
Phồn thể: 聞風喪膽
wén fēng sàng dǎn
Âm Hán Việt: văn phong táng đảm
1.nghe thấy gió mà mất mật (thành ngữ); kinh hãi khi nghe tin
hear the wind and lose gall (idiom); terror-stricken at the news
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác