闻过则喜
Phồn thể: 聞過則喜
wén guò zé xǐ
Âm Hán Việt: văn quá tắc hỷ
1.vui vẻ chấp nhận phê bình (cách nói khiêm tốn)
2.vui khi sai lầm được chỉ ra
to accept criticism gladly (humble expr.) · to be happy when one's errors are pointed out
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác