闻名不如见面
Phồn thể: 聞名不如見面
wén míng bù rú jiàn miàn
Âm Hán Việt: văn danh bất như kiến diện
1.biết tiếng không bằng gặp mặt (thành ngữ)
knowing sb by their reputation can't compare to meeting them in person (idiom)
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác