闭月羞花
Phồn thể: 閉月羞花
bì yuè xiū huā
Âm Hán Việt: bế nguyệt tu hoa
1.nghĩa đen trăng phải ẩn, hoa phải thẹn (thành ngữ)
2.nghĩa bóng sắc đẹp người nữ vượt cả thiên nhiên
lit. hiding the moon, shaming the flowers (idiom) · fig. female beauty exceeding even that of the natural world
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác