门当户对
Phồn thể: 門當戶對
mén dāng hù duì
Âm Hán Việt: môn đương hộ đối
HSK 7-9
1.hai gia đình môn đăng hộ đối (thành ngữ)
2.(về hôn nhân dự kiến) một mối quan hệ phù hợp
the families are well-matched in terms of social status (idiom) · (of a prospective marriage partner) an appropriate match
động từbộ 门
Từ điển hiện có 124.733 mục, dịch nghĩa bằng máy. Nét viết, mẹo nhớ theo bộ thủ và câu ví dụ chưa có trong nguồn dữ liệu này.
← Tra từ khác